Sun, 20/10/2019   Đăng nhập | Đăng ký | Quên mật khẩu}
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VIỆT MỸ
GIỮ VỮNG NIỀM TIN
Trang chủ Giới thiệu Sản phẩm Tin tức Tìm kiếm Bản đồ Liên hệ
Liên kết Website
Sản phẩm
DUNG MÔI CÔNG NGHIỆP
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP
HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM
HÓA CHẤT THỦY SẢN
HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC
HÓA CHẤT TẨY RỬA
HÓA CHẤT XI MẠ
HÓA CHẤT XÂY DỰNG SIKA
THẾ GIỚI SILICONE
PHỤ GIA THỰC PHẨM
HƯƠNG LIỆU THỰC PHẨM
MÀU THỰC PHẨM
TINH DẦU CAO CẤP
CÁC SẢN PHẨM KHÁC

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)
Tin mới đăng
Đối tác - Quảng cáo
Thống kê
Số lượt truy cập 741.367
Tổng số Thành viên 6
Số người đang xem 42
KALI SULPHATE – K2SO4
KALI SULPHATE – K2SO4

KALI SULPHATE – K2SO4

Cập nhật cuối lúc 15:29 ngày 17/04/2018, Đã xem 805 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: Liên hệ
  Model:
  Hãng SX:
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VIỆT MỸ
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VIỆT MỸ
406 Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng
022.5354.1888 - 022.5354.1999
vietmyhaiphong01@gmail.com
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM
KALI SULPHATE – K2SO4 
Kali sunphat là nguồn cung cấp Kali được sử dụng phổ biến, có tên gọi khác là SOP (Sulfate of Potash). Kali tồn tại trong khoáng vật ở dạng ion dương K+. Kali sunfat - K2SO4 ít tồn tại ở dạng nguyên chất trong tự nhiên, thay vào đó, nó thường hỗn hợp với các muối chứa Mg, Na và Cl. Các khoáng vật này cần chu trình để tách được thành phần K2SO4. Trong lịch sử, kali sulphat được tạo ra từ phản ứng KCl với axit sulfuric hoặc phản ứng tổng hợp phân hủy KCl với Natri sunphat. Tuy nhiên, sau đó người ta tìm thấy rất nhiều khoáng vật có thể khai thác để sản xuất K2SO4.  Khoáng vật chứa K như Kainite hoặc Schoenite được khai thác và được sục rửa cần thẩn bằng nước và dung dịch muối để loại bỏ phụ phẩm và sản xuất K2SO4. Ở New Mexico (Mỹ), K2SO4 được tách từ quặng langbeinite nhờ phản ứng với KCl

  Đặc điểm và Thông số kĩ thuật của Kali sunphat:

 
Đặc điểm – Tính chất
Mô tả
Tinh thể nhỏ, mịn, màu trắng, không mùi
Nhiệt độ nóng chảy
1.069 °C
Nhiệt độ sôi
1.689 °C
Độ hòa tan
111g/L (20oC)
Thông số kĩ thuật
Độ tinh khiết
≥ 98%
K2O
50%
S
≥ 17%
pH
7.0
Độ ẩm (H2O)
≤ 0.5%
 
 
 
 
 
 
 
 
Ứng dụng chính của Kali sunphat:
Trong nguyên liệu phân bón:
Kali và lưu huỳnh là hai nguyên tố thiết yếu cho sự phát triển của cây
 
-    Nguồn nguyên liệu cung cấp K và S cho phân bón.  Kali là nguyên tố cần thiết để hoàn thiện nhiều chức năng  quan trọng của cây trồng như kích hoạt phản ứng enzyme, tổng hợp protein, cấu thành đường và tinh bột, điều hòa lưu thông của nước trong lá cây và tế bào. Tỷ lệ  K trong K2SO4 tương đương với các loại muối Kali khác, ngoài ra còn bổ sung thêm S là yếu tố cần thiết cho quá trình sinh trưởng của cây trồng, đặc biệt là cho quá trình tổng hợp protein và chức năng enzyme.  Đối với một số loại đất hoặc cây trồng cần tránh bổ sung Cl- như thuốc lá, dứa, lê... thì SOP là lựa chọn phù hợp. Nhưng phân Kali sulfat có độ hòa tan chỉ bằng 1/3 KCl nên ít được sử dụng ở dạng hòa tan để đưa vào nước tưới tiêu trừ khi có nhu cầu về S.
-     Khác với MOP, SOP không phải là chất có pH quá cao, (thực tế MOP có độ pH cao hơn) không làm tăng pH của đất cũng là một lợi điểm của loại phân này.
Biểu hiện của cây thiếu kali

Ứng dụng khác của Kali sunphat (Potassium sulfate):

-     Muối thô đôi khi cũng được dùng trong sản xuất thủy tinh
-     Dùng làm chất giảm lóe sáng nòng súng, ống đẩy đạn
 
Bảng thuộc tính chi tiết của sản phẩm
  KALI SULPHATE – K2SO4  KALI SULPHATE – K2SO4
   
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
  Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm
Sản phẩm cùng loại khác
 
CHẤT CHỐNG TẠO BỌT, CHẤT PHÁ BỌT, ANTIFOAM
CHẤT CHỐNG TẠO BỌT, CHẤT PHÁ BỌT, ANTIFOAM
Giá: Liên hệ
 
CALCIUM CHLORIDE CANXI CLORUA CACL2 96% MIN (HÀNG CN); 77% MIN (HÀNG THỰC PHẨM)
CALCIUM CHLORIDE CANXI CLORUA CACL2 96% MIN (HÀNG CN); 77% MIN (HÀNG THỰC PHẨM)
Giá: Liên hệ
 
MGSO4.7H2O – MAGNESIUM SULPHATE
MGSO4.7H2O – MAGNESIUM SULPHATE
Giá: Liên hệ
 
Axit Benzoic – Acid Benzoic – C6H5COOH
Axit Benzoic – Acid Benzoic – C6H5COOH
Giá: Liên hệ
 
PHÈN NHÔM SULPHATE
PHÈN NHÔM SULPHATE
Giá: Liên hệ
 
Acid Chromic ( Nga – Liên Xô ) DTP
Acid Chromic ( Nga – Liên Xô ) DTP
Giá: Liên hệ
 
Soda Ash Light
Soda Ash Light
Giá: Liên hệ
 
TCCA 90 VIÊN 200Gam
TCCA 90 VIÊN 200Gam
Giá: Liên hệ
 
Butyl acetate, Butyl Axetat, xăng thơm, C6H12O2
Butyl acetate, Butyl Axetat, xăng thơm, C6H12O2
Giá: Liên hệ
 
MKPs Mono Kali Photphat (KH2PO4)
MKPs Mono Kali Photphat (KH2PO4)
Giá: Liên hệ
 
KALI NITRAT – KNO3
KALI NITRAT – KNO3
Giá: Liên hệ
 
Đồng sunphat - CuSO4
Đồng sunphat - CuSO4
Giá: Liên hệ
 
Oxít Niken (NiO) Ni
Oxít Niken (NiO) Ni
Giá: Liên hệ
 
SODIUM LAURYL SULFATE (SLS) CHẤT TẠO BỌT
SODIUM LAURYL SULFATE (SLS) CHẤT TẠO BỌT
Giá: Liên hệ
 
Potassium cyanide, Kali Xyanua, KCN
Potassium cyanide, Kali Xyanua, KCN
Giá: Liên hệ
 
BioStreme 111F
BioStreme 111F
Giá: Liên hệ