Fri, 21/02/2020   Đăng nhập | Đăng ký | Quên mật khẩu}
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VIỆT MỸ
GIỮ VỮNG NIỀM TIN
Trang chủ Giới thiệu Sản phẩm Tin tức Tìm kiếm Bản đồ Liên hệ
Liên kết Website
Sản phẩm
DUNG MÔI CÔNG NGHIỆP
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP
HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM
HÓA CHẤT THỦY SẢN
HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC
HÓA CHẤT TẨY RỬA
HÓA CHẤT XI MẠ
HÓA CHẤT XÂY DỰNG SIKA
THẾ GIỚI SILICONE
PHỤ GIA THỰC PHẨM
HƯƠNG LIỆU THỰC PHẨM
MÀU THỰC PHẨM
TINH DẦU CAO CẤP
CÁC SẢN PHẨM KHÁC

Tra cứu nhanhTất cả

Tin mới đăng
Đối tác - Quảng cáo
Thống kê
Số lượt truy cập 872.735
Tổng số Thành viên 6
Số người đang xem 31
ZNO – KẼM OXIT-ZINC OXIDE

ZNO – KẼM OXIT-ZINC OXIDE

Cập nhật cuối lúc 09:20 ngày 20/07/2017, Đã xem 1 220 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  VAT: 10%
  Model: ZNO – KẼM OXIT-ZINC
  Hãng SX: MỸ
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 0 Tháng

Đặt mua sản phẩm

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VIỆT MỸ
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VIỆT MỸ
406 Hùng Vương, Hồng Bàng, Hải Phòng
022.5354.1888 - 022.5354.1999
vietmyhaiphong01@gmail.com
| Chia sẻ |
CHI TIẾT SẢN PHẨM

Tên sản phẩm: ZnO – Kẽm Oxit-Zinc oxide
Tên gọi khác: Zinc oxide, oxit kẽm
Công thức hóa học: ZnO

Mô tả ngoại quan: 

  • Kẽm oxit dạng bột rất trắng và màu của nó sẽ bị mờ dần khi pha với nước hoặc dầu.



Công dụng / Ứng dụng: 

- Trong thực phẩm:  Oxit kẽm được thêm vào nhiều sản phẩm thực phẩm, bao gồm ngũ cốc ăn sáng, như là một nguồn kẽm, là một trong các chất dinh dưỡng. ( sulfat kẽm cũng được sử dụng với cùng mục đích.) Một số thực phẩm đóng gói sẵn cũng bao gồm một lượng nhỏ của ZnO thậm chí nếu nó không được dự định là chất dinh dưỡng
- Trong công nghiệp:
           + Sản xuất cao su: khoảng 50% của ZnO sử dụng là trong ngành công nghiệp cao su. Oxit kẽm cùng với axit stearic được sử dụng trong lưu hóa cao su, ZnO phụ gia cũng bảo vệ cao su từ nấm (xem ứng dụng y tế) và ánh sáng UV.
           + Công nghiệp bê tông : Oxit kẽm được sử dụng rộng rãi cho bê tông sản xuất. Bổ sung ZnO cải thiện thời gian xử lý và sức đề kháng của bê tông chống lại nước.
- Trong y tế:
            + Oxit kẽm như là một hỗn hợp với khoảng 0,5% sắt (III) oxit (Fe 2 O 3 ) được gọi là calamin và được sử dụng trong kem dưỡng da calamin. Ngoài ra còn có hai khoáng chất, zincite vàhemimorphite , đã được lịch sử gọi là calamin . Khi được trộn lẫn với eugenol , một phối tử , eugenol oxit kẽm được hình thành, trong đó có các ứng dụng như là một phục hồi và prosthodontictrong nha khoa .
 
Phản ánh các thuộc tính cơ bản của ZnO, hạt mịn của oxit có khử mùi và kháng khuẩn tài sản và vì lý do đó được thêm vào vật liệu bao gồm cả vải bông, cao su, và bao bì thực phẩm. Tăng cường hành động kháng khuẩn của các hạt mịn so với vật liệu số lượng lớn không phải là nội tại để ZnO và được quan sát thấy các vật liệu khác, chẳng hạn như bạc .
 
            +Oxit kẽm được sử dụng rộng rãi để điều trị một loạt các điều kiện da khác, trong các sản phẩm như bột em bé và các loại kem rào cản đối với điều trị phát ban tã , calamin kem chống gàu dầu gội đầu , và thuốc mỡ khử trùng . Nó cũng là một thành phần trong băng (được gọi là "băng oxit kẽm") được sử dụng bởi các vận động viên như là một băng để ngăn chặn tổn thương mô mềm trong lúc tập luyện.
 
           +Oxit kẽm có thể được sử dụng trong thuốc mỡ, kem, và kem dưỡng để bảo vệ khỏi bị cháy nắng và tổn thương da gây ra bởi ánh sáng cực tím (xem kem chống nắng ). Các UVA phổ rộng và phản xạ UVB có được chấp thuận cho sử dụng như kem chống nắng 1 của FDA, và là hoàn toàn photostable. Khi được sử dụng như 1 thành phần trong kem chống nắng , kẽm oxit ngồi trên bề mặt da và không phải là hấp thụ vào da, và ngăn chặn cả hai tia UVA (320-400 nm) và UVB (280-320 nm) các tia ánh sáng cực tím . Vì kẽm oxit (và kem chống nắng phổ biến nhất vật lý khác , titanium dioxide ) không được hấp thu vào da, họ nonirritating, nonallergenic, và không gây mụn .
 
Kem chống nắng sử dụng các hạt nano của oxit kẽm (cùng với các hạt nano titanium dioxide) bởi vì các hạt nhỏ như vậy không tán xạ ánh sáng và do đó không xuất hiện màu trắng. Mặc dù đã có mối quan tâm rằng họ có thể được hấp thu vào da,  đánh giá toàn diện các tài liệu y tế đã không phát hiện ra bất kỳ rủi ro.
 - Kẽm oxit ứng dụng trong công nghiệp điện tử, phụ gia thức ăn chăn nuôi, thủy sản, trong sản xuất gạch men, gốm, sứ....
Quý khách hàng mua hàng vui lòng liên hệ Hotline 093456.8012 (mr Tuấn) 093456.2923 (mr Mạnh) Tel 022.5354.1999 hoặc chi nhánh VMCGROUP gần nhất để được tư vấn và báo giá tốt nhất !.
 
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
  Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm
Sản phẩm cùng loại khác
 
SULFUA S DT
SULFUA S DT
Giá: Liên hệ
 
NIKEL CHLORIDE – NICL2
NIKEL CHLORIDE – NICL2
Giá: Liên hệ
 
XÚT HẠT THÁI LAN-NAOH
XÚT HẠT THÁI LAN-NAOH
Giá: Liên hệ
 
DANH MỤC HÓA CHẤT NGÀNH KHAI THÁC VÀNG & ĐẤT HIẾM
DANH MỤC HÓA CHẤT NGÀNH KHAI THÁC VÀNG & ĐẤT HIẾM
Giá: Liên hệ
 
DANH MỤC HÓA CHẤT NGÀNH XI MẠ ĐỒNG
DANH MỤC HÓA CHẤT NGÀNH XI MẠ ĐỒNG
Giá: Liên hệ
 
ACID CHROMIC – CRO3
ACID CHROMIC – CRO3
Giá: Liên hệ
 
CHUYỂN HÓA GỈ – PROTECT-RC-01C
CHUYỂN HÓA GỈ – PROTECT-RC-01C
Giá: Liên hệ
 
KẼM ( ZN) – ZINC PLATE – HÀN QUỐC VH
KẼM ( ZN) – ZINC PLATE – HÀN QUỐC VH
Giá: Liên hệ
 
AXIT HCL 32%- ACID HYDROCLORIC – AXIT CLOHYDRIC
AXIT HCL 32%- ACID HYDROCLORIC – AXIT CLOHYDRIC
Giá: Liên hệ
 
POTASSIUM CLORIDE – KCL
POTASSIUM CLORIDE – KCL
Giá: Liên hệ
 
SUNFAT ĐỒNG CUSO4.5 H20
SUNFAT ĐỒNG CUSO4.5 H20
Giá: Liên hệ
 
COPPER CYANUA – CUCN2
COPPER CYANUA – CUCN2
Giá: Liên hệ
 
MUỐI LẠNH, NH4CL, AMONI CLORUA
MUỐI LẠNH, NH4CL, AMONI CLORUA
Giá: Liên hệ
 
ĐỒNG I CLORUA- COPPER(I) CHLORIDE- CUPROUS CHLORIDE- CUCL
ĐỒNG I CLORUA- COPPER(I) CHLORIDE- CUPROUS CHLORIDE- CUCL
Giá: Liên hệ
 
PHOSPHORIC ACID – H3PO4
PHOSPHORIC ACID – H3PO4
Giá: Liên hệ
 
HÓA CHẤT NGÀNH XI MẠ MẠ ĐIỆN MẠ NICKEL
HÓA CHẤT NGÀNH XI MẠ MẠ ĐIỆN MẠ NICKEL
Giá: Liên hệ